Trang chủ » Top 10+ 71 33 x 26 chi tiết nhất

Top 10+ 71 33 x 26 chi tiết nhất

Top 10+ 71 33 x 26 chi tiết nhất

Bài viết sau đây sẽ cung cấp cho bạn đầy đủ kiến thức và nội dung về 71 33 x 26 mà bạn đang tìm kiếm do chính biên tập viên Làm Bài Tập biên soạn và tổng hợp. Ngoài ra, bạn có thể tìm thấy những chủ đề có liên quan khác trên trang web lambaitap.edu.vn của chúng tôi. Hy vọng bài viết này sẽ giúp ích cho bạn.

Hôm nay vuihoc.vn sẽ giới thiệu tới con các dạng toán mở rộng của toán lớp 3 chuyên đề tìm x. Sau đây là phần kiến thức và bài tập, các con cùng học nhé.

Mục lục

1. Các dạng toán lớp 3 chuyên đề tìm x

kiến thức cần nhớ

1.1. Dạng toán tìm X số 1

Những bài tìm X mà vế trái là tổng, hiệu, tích, thương của một số với một chữ , vế phải là một tổng, hiệu, tích, thương của hai số.

1.1.1. Phương pháp làm

  • Bước 1: Nhớ lại quy tắc thực hiện phép tính nhân, chia, cộng, trừ
  • Bước 2: Thực hiện phép tính giá trị biểu thức vế phải trước, sau đó mới thực hiện bên trái
  • Bước 3: Trình bày, tính toán

1.1.2. Bài tập

Bài 1: Tìm X, biết:

a) X x 7 = 784 : 2

b) 6 x X = 112 x 3

c) X : 4 = 28 + 7

d) X : 3 = 250 – 25

Bài 2. Tìm x biết

a) x + 15 = 140 : 5

b) 39 + x = 384 : 8

c) 25 – x = 120 : 6

d) x – 57 = 24 x 5

1.1.3. Bài giải

Xem thêm: Top 24 chiều dài quỹ đạo

Bài 1.

a) X x 7 = 784 : 2

X x 7 = 392

X = 392 : 7

X = 56

b) 6 x X = 112 x 3

6 x X = 336

X = 336 : 6

X = 56

c) X : 4 = 28 + 7

X : 4 = 35

X = 35 x 4

X = 140

d) X : 3 = 250 – 25

X : 3 = 225

X = 225 x 3

X = 675

Xem thêm: Top 9 we had already put out the fire

Bài 2.

a) x + 15 = 140 : 5

x + 15 = 28

x = 28 – 15

x = 13

b) 39 + x = 384 : 8

39 + x = 48

x = 48 – 39

x = 9

c) 25 – x = 120 : 6

25 – x = 20

x = 25 – 20

x = 5

d) x – 57 = 24 x 5

x – 57 = 120

x = 120 + 57

x = 177

1.2. Dạng toán tìm X số 2

Các bài tìm X mà vế trái là biểu thức có 2 phép tính không có dấu ngoặc đơn, vế phải là một số.

1.2.1. Phương pháp làm

  • Bước 1: Nhớ lại quy tắc thực hiện phép tính nhân, chia, cộng, trừ
  • Bước 2: Tìm phép nhân, chia ở vế trái trước sau đó tìm X
  • Bước 3: Trình bày, tính toán

1.2.2. Bài tập

Bài 1. Tìm X biết

a) 44 – X : 2 = 30

b) 45 + X : 3 = 90

c) 75 + X x 5 = 300

d) 115 – X x 7 = 80

Bài 2. Tìm x biết

a) 126 : 6 + X = 73

b) 34 x 3 – X = 85

c) 93 – 44 : X = 91

d) 64 + 3 x X = 100

1.2.3. Bài giải

Xem thêm: Top 24 chiều dài quỹ đạo

Bài 1.

a) 44 – X : 2 = 30

X : 2 = 44 – 30

X : 2 = 14

X = 14 x 2

X = 28

b) 45 + X : 3 = 90

X : 3 = 90 – 45

X : 3 = 45

X = 45 x 3

X = 135

c) 75 + X x 5 = 300

X x 5 = 300 – 75

X x 5 = 225

X = 225 : 5

X = 45

d) 115 – X x 7 = 80

X x 7 = 115 – 80

X x 7 = 35

X = 35 : 7

X = 5

Xem thêm: Top 9 we had already put out the fire

Bài 2.

a) 126 : 6 + X = 73

21 + X = 73

X = 73 – 21

X = 52

b) 34 x 3 – X = 85

102 – X = 85

X = 102 – 85

X = 17

c) 93 – 44 : X = 91

44 : X = 93 – 91

44 : X = 2

X = 44 : 2

X = 22

d) 64 + 3 x X = 100

3 x X = 100 – 64

3 x X = 36

X = 36 : 3

X = 12

1.3. Dạng toán tìm x số 3

Các bài tìm X mà vế trái là biểu thức có 2 phép tính có dấu ngoặc đơn, vế phải là một số.

1.3.1. Phương pháp làm

  • Bước 1: Nhớ quy tắc tính toán phép cộng, trừ, nhân, chia
  • Bước 2: Tính toán giá trị biểu thức vế trái trước, sau đó rồi tính vế phải. Ở vế trái, ta cần tính trong ngoặc trước
  • Bước 3: Khai triển và tính toán

1.3.2. Bài tập

Bài 1. Tìm X, biết

a) X + (112 – 53) = 89

b) X – (27 + 82) = 13

c) X x (16 : 4) = 42

d) X : (23 x 2) = 3

Bài 2. Tìm X, biết

a) (X + 24) – 61 = 32

b) (100 – X) + 12 = 54

c) (X : 5) x 7 = 49

d) (X x 8) + 28 = 98

1.3.3. Bài giải

Xem thêm: Top 24 chiều dài quỹ đạo

Bài 1.

a) X + (112 – 53) = 89

X + 59 = 89

X = 89 – 59

X = 30

b) X – (27 + 82) = 13

X – 109 = 13

X = 13 + 109

X = 122

c) X x (16 : 4) = 44

X x 4 = 44

X = 44 : 4

X = 11

d) X : (23 x 2) = 3

X : 46 = 3

X = 46 x 3

X = 138

Xem thêm: Top 9 we had already put out the fire

Bài 2.

a) (X + 24) – 61 = 32

X + 24 = 32 + 61

X + 24 = 93

X = 93 – 24

X = 69

b) (100 – X) + 12 = 54

100 – X = 54 – 12

100 – X = 42

X = 100 – 42

X = 58

c) (X : 5) x 7 = 49

X : 5 = 49 : 7

X : 5 = 7

X = 7 x 5

X = 35

d) (X x 8) + 28 = 108

X x 8 = 108 – 28

X x 8 = 80

X = 80 : 8

X = 10

1.4. Dạng toán tìm x số 4

Các bài tìm X mà vế trái là biểu thức có chứa 2 phép tính không có dấu ngoặc đơn, còn vế phải là một tổng, hiệu, tích, thương của hai số

1.4.1 Phương pháp làm

  • Bước 1: Nhớ quy tắc tính toán phép cộng trừ nhân chia
  • Bước 2: Tính toán giá trị biểu thức vế phải trước, sau đó rồi tính vế trái. Ở vế trái ta cần tính toán trước đối với phép cộng trừ
  • Bước 3: Khai triển và tính toán

1.4.2. Bài tập

Bài 1: Tìm X, biết:

a) 375 – X : 2 = 500 : 2

b) 32 + X : 3 = 15 x 5

c) 56 – X : 5 = 5 x 6

d) 45 + X : 8 = 225 : 3

Bài 2: Tìm X, biết:

a) 125 – X x 5 = 5 + 45

b) 250 + X x 8 = 400 + 50

c) 135 – X x 3 = 5 x 6

d) 153 – X x 9 = 252 : 2

1.4.3. Bài giải

Xem thêm: Top 24 chiều dài quỹ đạo

Bài 1.

a) 375 – X : 2 = 500 : 2

375 – X : 2 = 250

X : 2 = 375 – 250

X : 2 = 125

X = 125 x 2

X = 250

b) 32 + X : 3 = 15 x 5

32 + X : 3 = 75

X : 3 = 75 – 32

X : 3 = 43

X = 43 x 3

X = 129

c) 56 – X : 5 = 5 x 6

56 – X : 5 = 30

X : 5 = 56 – 30

X : 5 = 26

X = 26 x 5

X = 130

d) 45 + X : 8 = 225 : 3

45 + X : 8 = 75

X : 8 = 75 – 45

X : 8 = 30

X = 30 x 8

X = 240

Bài 2

a) 125 – X x 5 = 5 + 45

125 – X x 5 = 50

X x 5 = 125 – 50

X x 5 = 75

X = 75 : 5

X = 15

b) 250 + X x 8 = 400 + 50

250 + X x 8 = 450

X x 8 = 450 – 250

X x 8 = 200

X = 200 : 8

X = 25

c) 135 – X x 3 = 5 x 6

135 – X x 3 = 30

X x 3 = 135 – 30

X x 3 = 105

X = 105 : 3

X = 35

d) 153 – X x 9 = 252 : 2

153 – X x 9 = 126

X x 9 = 153 – 126

X x 9 = 27

X = 27 : 9

X = 3

2.5. Dạng toán tìm X số 5

Dạng toán tìm X có vế trái là một biểu thức hai phép tính có dấu ngoặc đơn và vế phải là tổng, hiệu, tích, thương của hai số.

2.5.1. Phương pháp làm

  • Bước 1: Nhớ lại quy tắc đối với phép cộng trừ nhân chia
  • Bước 2: Tính toán giá trị biểu thức vế phải trước, sau đó mới thực hiện các phép tính bên vế trái. ở vế trái thì thực hiện ngoài ngoặc trước trong ngoặc sau

2.5.2. Bài tập

Bài 1: tìm x, biết:

a) (x – 3) : 5 = 34

b) (x + 23) : 8 = 22

c) (45 – x) : 3 = 15

d) (75 + x) : 4 = 56

Bài 2: Tìm X, biết:

a) (X – 5) x 6 = 24 x 2

b) (47 – X) x 4 = 248 : 2

c) (X + 27) x 7 = 300 – 48

d) (13 + X) x 9 = 213 + 165

2.5.3. Đáp án

Bài 1

a) (x – 3) : 5 = 34

(x – 3) = 34 x 5

x – 3 = 170

x = 170 + 3

x = 173

b) (x + 23) : 8 = 22

x + 23 = 22 x 8

x + 23 = 176

x = 176 – 23

x = 153

c) (45 – x) : 3 = 15

45 – x = 15 x 3

45 – x = 45

x = 45 – 45

x = 0

d) (75 + x) : 4 = 56

75 + x = 56 x 4

Xem thêm: Top 10+ lịch sử 9 bài 8 chính xác nhất

75 + x = 224

x = 224 – 75

x = 149

Bài 2

a) (X – 5) x 6 = 24 x 2

(X – 5) x 6 = 48

(X – 5) = 48 : 6

X – 5 = 8

X = 8 + 5

X = 13

b) (47 – X) x 4 = 248 : 2

(47 – X) x 4 = 124

47 – X = 124 : 4

47 – X = 31

X = 47 – 31

X = 16

c) (X + 27) x 7 = 300 – 48

(X + 27) x 7 = 252

X + 27 = 252 : 7

X + 27 = 36

X = 36 – 27

X = 9

d) (13 + X) x 9 = 213 + 165

(13 + X) x 9 = 378

13 + X = 378 : 9

13 + X = 42

X = 42 – 13

X = 29

2. Bài tập thực hành có đáp án

2.1. Bài tập

Bài 1. Tìm x, biết:

a) x + 41 = 140 : 2

b) 23 + x = 84 : 2

c) 42 – x = 110 : 5

d) x – 27 = 16 x 5

Bài 2. Tìm X, biết:

a) 46 – X : 5 = 30

b) 58 + X : 6 = 90

c) 77 + X x 4 = 317

d) 215 – X x 7 = 80

Bài 3. Tìm X, biết:

a) X + (102 – 33) = 78

b) X – (27 + 82) = 13

c) X x (18 : 2) = 63

d) X : (12 x 3) = 4

Bài 4. Tìm Y, biết:

a) 102 – Y x 7 = 15 + 45

b) 254 + Y x 8 = 510 + 48

c) 145 – Y x 5 = 5 x 6

d) 173 – Y x 4 = 242 : 2

Bài 5. Tìm Y, biết:

a) (Y – 9) x 4 = 34 x 2

b) (67 – Y) x 3 = 96 : 2

c) (Y + 33) x 7 = 300 – 48

d) (19 + Y) x 9 = 128 + 160

2.2. Đáp án tham khảo

Xem thêm: Top 24 chiều dài quỹ đạo

Bài 1.

a) 29

b) 19

c) 20

d) 107

Xem thêm: Top 9 we had already put out the fire

Bài 2.

a) 80

b) 192

c) 60

d) 19 dư 2

Bài 3.

a) 9

b) 122

c) 7

d) 144

Bài 4.

a) 6

b) 38

c) 23

d) 13

Bài 5

a) 26

b) 51

c) 3

d) 13

Toán lớp 3 chuyên đề tìm x giúp các con ôn tập, mở rộng thêm các kiến thức, bài tập về tìm x. Để học tốt toán hơn con tham gia học toán tại vuihoc.vn nhé

Top 18 71 33 x 26 tổng hợp bởi Lambaitap.edu.vn

Tìm các số tự nhiên x, biết: a) 71 – ( 33 x) 26 b) ( x 73) – 26 74 c) ( 9 – x)3 216 d) 5.3×1 135

  • Tác giả: khoahoc.vietjack.com
  • Ngày đăng: 08/06/2022
  • Đánh giá: 4.93 (823 vote)
  • Tóm tắt: Tìm các số tự nhiên x, biết:a) 71 – ( 33 + x) = 26b) ( x + 73) – 26 = 74c) ( 9 – x)3 = 216d) 5.3x+1 = 135.

Bảng Báo Giá Thùng Carton Tại

  • Tác giả: gumato.com
  • Ngày đăng: 09/01/2022
  • Đánh giá: 4.77 (432 vote)
  • Tóm tắt: 26. 15x10x10 … 33. 16x12x6 … Ví dụ 1: Nếu kích thước thùng (Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao) là: 50 x 30 x 10 thì diện tích sử dụng giấy S = ((50 + …

71 – (33 + x) = 26 (x + 73) – 26 = 76 – hoidapvietjack.com

  • Tác giả: hoidapvietjack.com
  • Ngày đăng: 03/09/2022
  • Đánh giá: 4.39 (591 vote)
  • Tóm tắt: 71 – (33 + x) = 26 (x + 73) – 26 = 76.

Câu hỏi của Phạm _Hương – Toán lớp 5 – Học trực tuyến OLM

  • Tác giả: luyenthi24.vn
  • Ngày đăng: 05/17/2022
  • Đánh giá: 4.36 (525 vote)
  • Tóm tắt: 4a). x 36 =34. ⇒ x 36 =2736. ⇒ x =27. 4b) 33 + x = 71 – 26. 33 + x = 45. x = 45 – 33. x = 12. 4c) x * (3,5 + 1,5) = 10. x * 5 = 10. x = 10 ; 5 = 2.

Xem thêm: Top 20+ phép trừ trang 159 chi tiết nhất

Toán Lớp 6: Tìm x: a) 71 – (33 x) 26 b) (x 73) – 26 76 g) 140 : (x – 8) 7 h) 4(x 41) 400 m) 2(x- 51) 2.23 20 n) 450 : (x – 19)

  • Tác giả: anhsangsoiduong.vn
  • Ngày đăng: 07/07/2022
  • Đánh giá: 4.06 (550 vote)
  • Tóm tắt: a. 71 – ( 33 + x ) = 26 b. ( x + 73 ) – 26 = 76. 33 + x = 71 – 26 ( x + 73 ) = 76 + 26. 33 + x = 45 x + 73 = 102. x = 45 – 33 x = 102 – 73. x = 12 x = 29.

71-33+x=26 – Gauthmath

  • Tác giả: gauthmath.com
  • Ngày đăng: 12/16/2021
  • Đánh giá: 3.79 (398 vote)
  • Tóm tắt: Answer: x = 12. Bỏ dấu ngoặc đơn cho phép cộng hoặc phép trừ: 71 – 33 – x = 26Kết hợp các số.

a) 71 – (33 x) 26 b) (x 73) – 26 76 c) 45 – (x 9) 6 d) 89 – (73 – x) 20 e) (x 7) – 25 13 f) 198 – (x 4) 120 g) 2(x- 51) 2.23 20 h) 450 : (x – 19) 50 i) 4(x – 3) 72 – 110 j) 140 : (x – 8) 7 k) 4(x 41) 400 l) 11(x – 9) 77 m) 5(x – 9) 350 n) 2x – 49 5.32 o) 200 – (2x 6) 43 p) 135 – 5(x 4) 35 q) 25 3(x – 8) 106 r) 32(x 4) – 52 5.22

  • Tác giả: hoidap247.com
  • Ngày đăng: 03/22/2022
  • Đánh giá: 3.72 (586 vote)
  • Tóm tắt: a) 71 – (33 + x) = 26 b) (x + 73) – 26 = 76 c) 45 – (x + 9) = 6 d) 89 – (73 – x) = 20 e) (x + 7) – 25 = 13 f) 198 – (x + 4) = 120 g) 2(x- …

Bài tập ôn chương 1: Tìm X – Số học 6

  • Tác giả: toancap2.net
  • Ngày đăng: 08/23/2022
  • Đánh giá: 3.54 (435 vote)
  • Tóm tắt: a) 71 – (33 + x) = 26. b) (x + 73) – 26 = 76. c) 45 – (x + 9) = 6. d) 89 – (73 – x) = 20. e) (x + 7) – 25 = 13. f) 198 – (x + 4) = 120.

Bài 3 : tìm x biết : a) 71 – ( 33 x ) 26 b) ( x 73 ) – 26 76 c) 45 – ( x 9 ) 6 d) 89 – ( 72 – x ) 20 Mik đăng một nửa để mấy pạn làm đỡ l

  • Tác giả: mtrend.vn
  • Ngày đăng: 09/16/2022
  • Đánh giá: 3.35 (243 vote)
  • Tóm tắt: Đáp án: a) `71 -(33+x)=26`. `⇔71-33-x=26`. `⇔38-x=26`. `⇔-x=-12`. `⇔x=12`. b) `( x + 73 ) – 26 = 76`. `⇔x+73-26=76`. `⇔x+47=76`. `⇔x=29`.

Xem thêm: Top 12 câu nào sau đây về nước cứng là không đúng

bài tập toán lớp 6 có giải

  • Tác giả: 123docz.net
  • Ngày đăng: 09/23/2022
  • Đánh giá: 3.09 (471 vote)
  • Tóm tắt: Bài 5:Tính tổng của tất cả các số tự nhiên x, biết x là số có hai chữ số và … 27 Bài 2: Tỡm x: a) 71 – (33 + x) = 26 b) (x + 73) – 26 = 76 c) 45 – (x + 9) …

Bài 3 thức hiện phép tính a 21 83 3 7 17 c 4 3 71 32 29 13 32 b 237 28 28 137 d 42 16 35

  • Tác giả: hanghieugiatot.com
  • Ngày đăng: 04/12/2022
  • Đánh giá: 2.99 (176 vote)
  • Tóm tắt: Hôm nay vuihoc.vn sẽ giới thiệu tới con các dạng toán mở rộng của toán lớp 3 chuyên đề tìm x. Sau đây là phần kiến thức và bài tập, các con cùng học nhé.

Tìm x biết : a ) 71 – (33 + x) = 26 b ) 97 – (64 – 36/18 = 12 – giainhanh.vn

  • Tác giả: giainhanh.vn
  • Ngày đăng: 08/22/2022
  • Đánh giá: 2.89 (143 vote)
  • Tóm tắt: Tìm x biết : a ) 71 – (33 + x) = 26 b ) 97 – (64 – x) = 44 c ) x – 36/18 = 12 d ) 3636 / (12x – 91) = 36 e ) (x / 23 + 45) * 0.67 = 8911.

PALLRA Mini chest with 3 drawers, black, 33×26 cmShow measurements specifications

  • Tác giả: ikea.com
  • Ngày đăng: 02/14/2022
  • Đánh giá: 2.64 (152 vote)
  • Tóm tắt: PALLRA Mini chest with 3 drawers, black, 33×26 cm Home sweet home for crafts, paper and other smaller things. A decorative chest with an embossed pattern …

Xem thêm: Top 8 phạm vi giá trị của kiểu integer thuộc chi tiết nhất

1. tìm x a. 71-(33+x)=26 b. (x+73)-26=76 c. 45-(x+9)=6 d … – Loga.vn

  • Tác giả: loga.vn
  • Ngày đăng: 08/04/2022
  • Đánh giá: 2.66 (55 vote)
  • Tóm tắt: 1. tìm x a. 71-(33+x)=26 b. (x+73)-26=76 c. 45-(x+9)=6 d. 89-(73-x)=20 e. (x+7)-25=13 f. 198-(x+4)=120 g. 140:(x-8)=7 h. 4(x+41)=400 i. 11(x-9)=77 j.

MAS A12 Games, puzzles, and other things to think with

  • Tác giả: web.media.mit.edu
  • Ngày đăng: 08/31/2022
  • Đánh giá: 2.42 (56 vote)
  • Tóm tắt: Nor can it be the square of a prime, since X is not equal to Y. If X*Y had exactly two … 17+71=88, 17+73=90, 17+79=96, 19+2=21, 19+3=22, 19+5=24, 19+7=26, …

Tìm x , biết a) 71-(33x)26 b) (x73)-2676

  • Tác giả: documen.tv
  • Ngày đăng: 08/20/2022
  • Đánh giá: 2.29 (188 vote)
  • Tóm tắt: a) 71 – (33 + x) = 26. 71 – 33 – x = 26. 38 – x = 26. x = 38 – 26. x = 12. Vậy x=12. b) (x + 73) – 26 = 76. x + 73 – 26 = 76. x + 47 = 76. x = 76 – 47.

Tìm x: a) 71−(33+x)=26… – Kiến Robo

  • Tác giả: kienrobo.kienguru.vn
  • Ngày đăng: 10/11/2022
  • Đánh giá: 2.26 (169 vote)
  • Tóm tắt: Xin chào em Thanh T. Đây là một bài thuộc chương trình toán 6, bài số tự nhiên. Lời giải chi tiết của câu hỏi này như sau: 71−(33+x)=26.

Một số bài toán tìm x trong Toán 6 học kì 1 phần số học

  • Tác giả: toanlop6.com
  • Ngày đăng: 05/02/2022
  • Đánh giá: 2.18 (82 vote)
  • Tóm tắt: a) 71 – (33 + x) = 26. b) (x + 73) – 26 = 76. c) 45 – (x + 9) = 6. d) 89 – (73 – x) = 20. e) (x + 7) – 25 = 13. f) 198 – (x + 4) = 120.
Xem thêm
Scroll to Top