Trang chủ » Top 9 đồng nghĩa với chăm chỉ

Top 9 đồng nghĩa với chăm chỉ

Top 9 đồng nghĩa với chăm chỉ

Bài viết sau đây sẽ cung cấp cho bạn đầy đủ kiến thức và nội dung về đồng nghĩa với chăm chỉ mà bạn đang tìm kiếm do chính biên tập viên Làm Bài Tập biên soạn và tổng hợp. Ngoài ra, bạn có thể tìm thấy những chủ đề có liên quan khác trên trang web lambaitap.edu.vn của chúng tôi. Hy vọng bài viết này sẽ giúp ích cho bạn.

2 &quotChăm Chỉ&quot trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

&quotChăm Chỉ&quot trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • Tác giả: studytienganh.vn
  • Ngày đăng: 04/06/2022
  • Đánh giá: 4.76 (327 vote)
  • Tóm tắt: Chúng ta cùng đến với những ví dụ dưới đây. Marino is a laborious teacher. Mario là một người giáo viên siêng năng, chăm chỉ
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: – Trong tiếng anh, tính từ diễn tả tính cách chăm chỉ, chăm làm việc, không lười biếng được sử dụng nhiều nhất là hard-working, có cách đọc phiên âm trong cả Anh-Anh hay Anh-Mỹ là /ˌhɑːdˈwɜː.kɪŋ/. Theo định nghĩa Tiếng …

Xem thêm: Top 10+ sgk tiếng anh lớp 4 đầy đủ nhất

3 chăm chỉ nghĩa là gì?

  • Tác giả: xn--t-in-1ua7276b5ha.com
  • Ngày đăng: 05/14/2022
  • Đánh giá: 4.4 (556 vote)
  • Tóm tắt: chăm (nói khái quát) học hành chăm chỉ chăm chỉ luyện tập làm ăn rất chăm chỉ Đồng nghĩa: siêng năng Trái nghĩa: biếng nh&aac [..] 
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: – Trong tiếng anh, tính từ diễn tả tính cách chăm chỉ, chăm làm việc, không lười biếng được sử dụng nhiều nhất là hard-working, có cách đọc phiên âm trong cả Anh-Anh hay Anh-Mỹ là /ˌhɑːdˈwɜː.kɪŋ/. Theo định nghĩa Tiếng …

4 Chính tả – Tuần 4 trang 17 Vở bài tập (VBT) Tiếng Việt 3 tập 1

  • Tác giả: giaibaitap.me
  • Ngày đăng: 03/07/2022
  • Đánh giá: 4.33 (424 vote)
  • Tóm tắt: Trái nghĩa với hiền lành : dữ dằn. – Trái nghĩa với vào : ra … Cùng nghĩa với chăm chỉ, chịu khó : cần cù. Giaibaitap.me 
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: – Trong tiếng anh, tính từ diễn tả tính cách chăm chỉ, chăm làm việc, không lười biếng được sử dụng nhiều nhất là hard-working, có cách đọc phiên âm trong cả Anh-Anh hay Anh-Mỹ là /ˌhɑːdˈwɜː.kɪŋ/. Theo định nghĩa Tiếng …

Xem thêm: Top 19 please check for damage before signing the delivery note

5 Mọi Người Giúp Em Với ạ ! Tìm 2 Từ Cùng Nghĩa, Gần Nghĩa Và 2 Từ Trái Nghĩa Với Từ &quotchăm Chỉ&quot. Đặt Câu Với Từ Vừa Tìm. Tìm 2 Từ Cùng Nghĩa, Gần Nghĩa – MTrend

  • Tác giả: mtrend.vn
  • Ngày đăng: 04/10/2022
  • Đánh giá: 4.12 (566 vote)
  • Tóm tắt: Answers ( ) · -> Hai từ cùng nghĩa với từ “chăm chỉ” là: cần cù, siêng năng · -> Hai từ trái nghĩa với từ “chăm chỉ” là: lười biếng, lười nhác · Hai từ cùng nghĩa 
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: – Trong tiếng anh, tính từ diễn tả tính cách chăm chỉ, chăm làm việc, không lười biếng được sử dụng nhiều nhất là hard-working, có cách đọc phiên âm trong cả Anh-Anh hay Anh-Mỹ là /ˌhɑːdˈwɜː.kɪŋ/. Theo định nghĩa Tiếng …

6 Từ đồng nghĩa với từ siêng năng là Chăm chỉ

  • Tác giả: vietjack.online
  • Ngày đăng: 05/19/2022
  • Đánh giá: 3.98 (463 vote)
  • Tóm tắt: Từ đồng nghĩa với từ “siêng năng” là: ; A. Chăm chỉ ; B. Dũng cảm ; C. Anh hùng ; D. Lười biếng
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: – Trong tiếng anh, tính từ diễn tả tính cách chăm chỉ, chăm làm việc, không lười biếng được sử dụng nhiều nhất là hard-working, có cách đọc phiên âm trong cả Anh-Anh hay Anh-Mỹ là /ˌhɑːdˈwɜː.kɪŋ/. Theo định nghĩa Tiếng …

Xem thêm: Top 9 chương trình hóa 9

7 Tìm 2 từ trái nghĩa với từ Chăm chỉ và đặt câu với một từ vừa tìm được | VietJack.com

  • Tác giả: khoahoc.vietjack.com
  • Ngày đăng: 12/29/2021
  • Đánh giá: 3.63 (434 vote)
  • Tóm tắt: Hai từ trái nghĩa với từ chăm chỉ đó là: lười biếng, lười nhác. Đặt câu: – Vì lười biếng không chịu học bài nên kì này nó bị nhiều điểm kém
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: – Trong tiếng anh, tính từ diễn tả tính cách chăm chỉ, chăm làm việc, không lười biếng được sử dụng nhiều nhất là hard-working, có cách đọc phiên âm trong cả Anh-Anh hay Anh-Mỹ là /ˌhɑːdˈwɜː.kɪŋ/. Theo định nghĩa Tiếng …

8 Tuần 16: Luyện từ và câu (Tổng kết vốn từ)

  • Tác giả: hoctotnguvan.net
  • Ngày đăng: 02/08/2022
  • Đánh giá: 3.49 (260 vote)
  • Tóm tắt: · Câu 1: Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với các từ sau: … + Đồng nghĩa: siêng năng, chịu khó, nhẫn nại, chuyên cần, chăm chỉ
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: – Trong tiếng anh, tính từ diễn tả tính cách chăm chỉ, chăm làm việc, không lười biếng được sử dụng nhiều nhất là hard-working, có cách đọc phiên âm trong cả Anh-Anh hay Anh-Mỹ là /ˌhɑːdˈwɜː.kɪŋ/. Theo định nghĩa Tiếng …

9 Từ đồng nghĩa là gì ? Phân loại từ đồng nghĩa – Tiếng Việt lớp 5 – Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam

  • Tác giả: dvn.com.vn
  • Ngày đăng: 09/06/2022
  • Đánh giá: 3.28 (400 vote)
  • Tóm tắt: Từ đồng nghĩa với biếng nhác là: lười, lười nhác, lười biếng, … – Từ đồng nghĩa với chăm chỉ là: siêng năng, cần cù, chuyên cần, chịu khó, tần tảo,…
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: – Trong tiếng anh, tính từ diễn tả tính cách chăm chỉ, chăm làm việc, không lười biếng được sử dụng nhiều nhất là hard-working, có cách đọc phiên âm trong cả Anh-Anh hay Anh-Mỹ là /ˌhɑːdˈwɜː.kɪŋ/. Theo định nghĩa Tiếng …
Xem thêm
Scroll to Top