Trang chủ » Top 17 they keep this room tidy all the time chi tiết nhất

Top 17 they keep this room tidy all the time chi tiết nhất

Top 17 they keep this room tidy all the time chi tiết nhất

Bài viết sau đây sẽ cung cấp cho bạn đầy đủ kiến thức và nội dung về they keep this room tidy all the time mà bạn đang tìm kiếm do chính biên tập viên Làm Bài Tập biên soạn và tổng hợp. Ngoài ra, bạn có thể tìm thấy những chủ đề có liên quan khác trên trang web lambaitap.edu.vn của chúng tôi. Hy vọng bài viết này sẽ giúp ích cho bạn.

Câu bị động – PASSIVE VOICE là một phần kiến thức ngữ pháp quan trọng mà các bạn cần nắm vững khi bước vào ôn luyện cho kỳ thi IELTS của mình. Vì thế, hãy ôn luyện và ứng dụng câu bị động chính xác nhé.

Bài học hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về câu bị động với cấu trúc câu, cách sử dụng theo các thì và bài tập thực hành dưới đây.

Mục lục

Câu bị động là gì?

Câu bị động là câu được dùng khi muốn nhấn mạnh đến đối tượng chịu tác động của hành động hơn là hành động đó. Theo mỗi thì sử dụng thì cấu trúc của câu bị động cũng thay đổi theo.

Cùng xem chi tiết qua video sau:

Cấu trúc câu bị động

Công thức tổng quát

Câu bị động có thể được chuyển đổi từ câu chủ động có chứa ngoại động từ, tức là phải có một đối tượng bị chủ thể tác động lên. Khi đó, ta đổi vật thể bị tác động lên làm chủ ngữ, còn chủ thể thực hiện hành động có thể được nhắc đến hoặc không.

S + (aux) + be + V3 + (by + n)

Câu bị động được dùng trong trường hợp người nói muốn nhấn mạnh vật thể bị tác động.

Cấu trúc câu bị động ở dạng thì nào thì chia tobe theo thì đó mà các bạn cùng tìm hiểu dưới đây.

Nếu câu có động từ và hai tân ngữ thì muốn nhấn mạnh tân ngữ nào thì thường sẽ dùng tân ngữ đó chuyển thành chủ ngữ bị động. Trong trường hợp chung, tân ngữ được chọn là tân ngữ gián tiếp.

Ví dụ: I gave him a book = I gave a book to him = He was given a book (by me).

Tuy nhiên, bạn cần lưu ý 2 điểm sau:

1. Nếu S – chủ ngữ trong câu chủ động là: they, people, everyone, someone, anyone, etc => thì không cần đưa vào câu bị động

Ví dụ: They stole my motorbike last night. (Bọn chúng lấy trộm xe máy của tôi đêm qua)

➤ My motorbike was stolen last night. (Xe máy của tôi đã bị lấy trộm đêm qua.)

2. Nếu là người hoặc vật

➤ Trực tiếp gây ra hành động thì dùng chuyển sang bị động sẽ dùng ‘by’

E.g: She is making a cake => A cake is being made by her.

➤ Gián tiếp gây ra hành động thì dùng ‘with’

E.g: A door is opened with a key

Câu bị động thì hiện tại đơn

Present simple

(Hiện tại đơn)

S + am/is/are (not) + V3

e.g.:

Active: The documentary doesn’t properly address global warming.

Passive: Global warming isn’t properly addressed in the documentary.

Bị động thì hiện tại tiếp diễn

Present continuous

(Hiện tại tiếp diễn)

S + am/is/are (not) + being + V3

e.g.:

Active: Paper bags are replacing plastic bags.

Passive: Plastic bags are being replaced by paper bags.

Bị động hiện tại hoàn thành

Present perfect

(Hiện tại hoàn thành)

S + has/have (not) + been + V3

Xem thêm: Top 10+ the question on the test were

e.g.:

Active: Some countries have replaced teachers by robots in the classrooms

Passive: Robots have been used in some countries to replace teachers in the classrooms.

Bị động quá khứ đơn

Past simple

(Quá khứ đơn)

S + were/ was (not) + V3

Xem thêm: Top 10+ the question on the test were

e.g.:

Active: Over 200 people built this castle in 1983.

Passive: This castle was built by over 200 people in 1983.

Bị động thì quá khứ tiếp diễn

Past continuous

(Quá khứ tiếp diễn)

S + were/ was (not) + being + V3

Xem thêm: Top 10+ the question on the test were

e.g.:

Active: The mechanic was fixing my car yesterday afternoon.

Passive: My car was being fixed by the mechanic yesterday afternoon.

Bị động quá khứ hoàn thành

Past perfect

(Quá khứ hoàn thành)

S + had (not) + been + V3

Xem thêm: Top 10+ the question on the test were

e.g.:

Active: They had moved the table to the living room before you arrived.

Passive: The table had been moved to the living room before you arrived.

Bị động tương lai đơn

Future simple

(Tương lai đơn)

S + will (not) be + V3

Xem thêm: Top 10+ the question on the test were

e.g.:

Active: The Congress will review the new policy.

Passive: The new policy will be reviewed by the Congress.

Bị động động từ khuyết thiếu

Modal verbs

(must, may, might, can, could, will, would, should, used to, have to, need to)

S + modal verb + be + V3

Xem thêm: Top 10+ the question on the test were

e.g.:

Active: The authority should practice the new law immediately.

Passive: The new law should be practiced immediately.

Bị động cấu trúc khác

Cấu trúc

Cấu trúc

Xem thêm: Top 9 in spite of her abilities

“be going to”

S + is/are (not) + going to be + V3

Xem thêm: Top 10+ the question on the test were

e.g.:

Active: Santa Claus is going to give nice children Christmas presents tonight.

Passive: Nice children are going to be given Christmas presents by Santa Claus tonight.

Reporting verbs (tường thuật)

(agree, announce, argue, believe, claim, disclose, expect, hope, know, predict, report, say, suggest, think, understand)

It is + V3 + that + clause

Xem thêm: Top 10+ the question on the test were

e.g.:

Active: Many people expect that Hillary will become the new president.

Passive: It is expected that Hillary will become the new president.

Cùng xem thêm các dạng câu đặc biệt quan trọng trong tiếng Anh nữa nhé:

  • Mệnh đề quan hệ trong tiếng Anh (Relative clause)
  • Câu điều kiện – Bài tập có đáp án chi tiết

Bài tập có đáp án

Exercise 1: Chuyển các câu sau sang thể bị động.

  1. The waiter brings me this dish.
  • ………………………………………………………………………………………………
  1. Our friends send these postcards to us.
  • ………………………………………………………………………………………………
  1. Their grandmother told them this story when they visited her last week.
  • ………………………………………………………………………………………………
  1. Tim ordered this train ticket for his mother.
  • ………………………………………………………………………………………………
  1. She showed her ticket to the airline agent.
  • ………………………………………………………………………………………………
  1. Jim baked this cake yesterday.
  • ………………………………………………………………………………………………
  1. They are going to buy a new apartment next year.
  • ………………………………………………………………………………………………
  1. The shop assistant handed these boxes to the customer.
  • ………………………………………………………………………………………………
  1. The board awarded the first prize to the reporter.
  • ………………………………………………………………………………………………
  1. Have you sent the Christmas cards to your family?
  • ………………………………………………………………………………………………
  1. The committee appointed Alice secretary for the meeting.
  • ………………………………………………………………………………………………
  1. Tom will give Anna a ride to school tomorrow.
  • ………………………………………………………………………………………………
  1. They keep this room tidy all the time.
  • ………………………………………………………………………………………………
  1. We gave Ann some bananas and some flowers.
  • ………………………………………………………………………………………………
  1. They moved the fridge into the living room.
  • ………………………………………………………………………………………………

Exercise 2. Cho dạng đúng của các động từ sau đây (có thể là chủ động hoặc bị động) để tạo thành một bài IELTS Writing Task 1 hoàn chỉnh.

The first diagram (1-illustrate) …………………… the process of cement manufacture, and the second diagram (2-show) …………………… the materials that go into the production of concrete.

It is clear that there are five stages in the production of cement, beginning with the input of raw materials and ending with bags of the finished product. To produce concrete, four different materials (3-mix) …………………… together.

At the first stage in the production of cement, limestone and clay (4-crush) …………………… to form a powder. This powder (5- then/ mix) …………………… before it passes into a rotating heater. After heating, the resulting mixture (6-grind) ……………………, and cement (7-produce) ……………………. Finally, the cement (8-package) …………………… in large bags.

Cement is one of the four raw materials that (9-use) …………………… in the production of concrete, along with gravel, sand and water. To be exact, concrete (10-consist) …………………… of 50% gravel, 25% sand, 15% cement and 10% water. All four materials are blended together in a rotating machine called a concrete mixer.

Exercise 3. Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

1. The war ……………………………….. next week.(DECLARE)

2. Your homework ……………………………….. by tomorrow afternoon.(MUST FINISH)

3. That house ………………………………… since I was a child. (NOT PAINT)

4. Smoking ……………………………….. in this hotel (NOT ALLOW)

5. After all the flights …………………………., the tourists checked in at the airport hotel. (CANCEL)

6. The car ……………………..…. for over a week. (NOT WASH)

7. He ………………………. a new contract last year. (GIVE)

8. This song ………………………………..by the Beatles in 1967. (WRITE)

9. The earth …………………………… if we try hard enough to do something (CAN SAVE)

10. The new bridge ……………………………….. at the moment. (BUILD)

ĐÁP ÁN

Exercise 1.

1. This dish is brought to me by the waiter.

2. These postcards are sent to us by our friends.

3. They were told this story by their grandmother when they visited her last week.

Xem thêm: Top 10+ luyện tập chung trang 144 145 lớp 5

4. This train ticket was ordered for Tom’s mother by him.

5. Her ticket was shown to the airline agent by her.

6. This cake was baked by Jim yesterday.

7. A new apartment is going to be bought next year.

8. The customer was handed these boxes by the shop assistant.

9. The first prize was awarded to the reporter by the board.

10. Have the Christmas cards been sent to your family?

11. Alice was appointed secretary for the meeting by the committee.

12. Anna will be given a ride to school by Tom tomorrow.

13. This room is kept tidy all the time.

14. Ann was given some bananas and some flowers (by us).

15. The fridge was moved into the living room.

Exercise 2.

1. illustrates

2. shows

3. are mixed

4. are crushed

5. is then mixed

6. is ground

7. is produced

8. is packaged

9. are used

10. consists

Exercise 3.

1. will be declared

2. must be finished

3. hasn’t been painted

4. is not allowed

5. had been canceled

6. hasn’t been washed

7. was given

8. was written

9. can be saved

10. are being built

Trên đây là bài học về câu bị động – ngữ pháp quan trọng trong IELTS. Các bạn hãy chú ý học và thực hành để nắm vững dạng câu này nhé! Nếu còn bất cứ thắc mắc nào thì hãy cmt ngay dưới đây để IELTS Fighter giải đáp nhé!

Top 17 they keep this room tidy all the time tổng hợp bởi Lambaitap.edu.vn

Tất cả – hoidapvietjack.com

  • Tác giả: hoidapvietjack.com
  • Ngày đăng: 09/24/2022
  • Đánh giá: 4.85 (862 vote)
  • Tóm tắt: Do they keep this room tidy all the time? 14.We haven’t given Anna some bananas and some flower s 15.Have they moved the fridge into the …

1. They keep this room tidy all the time.2. Does the girl wash … – Hoc24

  • Tác giả: hoc24.vn
  • Ngày đăng: 05/17/2022
  • Đánh giá: 4.74 (471 vote)
  • Tóm tắt: 1. They keep this room tidy all the time.2. Does the girl wash her clothes every day ?3. Did Mary buy this beautiful dre…

7 Really Simple Ways To Get Kids To Keep Their Room Tidy

  • Tác giả: organisemyhouse.com
  • Ngày đăng: 09/09/2022
  • Đánh giá: 4.34 (476 vote)
  • Tóm tắt: If your childs room is constantly cluttered, it’s time to follow these … a reward every so often for keeping things tidy – so they see the …

Bài tập câu bị động Thì hiện tại đơn và quá khứ đơn có đáp án đầy đủ

  • Tác giả: ieltsvietop.vn
  • Ngày đăng: 04/01/2022
  • Đánh giá: 4.16 (507 vote)
  • Tóm tắt: They grow coffee in more than 50 countries around the world. 2. The book was bought yesterday. … They keep this room tidy all the time.
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Câu bị động là phần kiến thức rất quen thuộc với nhiều người học tiếng Anh. Với các thì khác nhau thì cấu trúc của câu bị động cũng sẽ có sự khác nhau. Trong bài viết này, Luyện thi IELTS Vietop đã tổng hợp những bài tập câu bị động Thì hiện tại …

Xem thêm: Top 10+ sâu bệnh hại cây trồng công nghệ 7 đầy đủ nhất

They keeP this room tidy all the ti… | Xem lời giải tại QANDA

  • Tác giả: qanda.ai
  • Ngày đăng: 12/06/2021
  • Đánh giá: 3.8 (501 vote)
  • Tóm tắt: They keeP this room tidy all the time. 5.They all voted the party a great success. 6.We gave Ann some bananas and some flowers. 7.They moved the fridge into …

Have you sent the christmas cards to your family?chuyển sang câu

  • Tác giả: loga.vn
  • Ngày đăng: 09/23/2022
  • Đánh giá: 3.76 (501 vote)
  • Tóm tắt: The committee appointed Alice secretary for the meeting. 3. He hides the broken cup in the drawer. 4. They keep this room tidy all the time. 5. They all voted …

5 Small Habits To Keep Your Bedroom Neat & Tidy

  • Tác giả: bedking.co.za
  • Ngày đăng: 06/29/2022
  • Đánh giá: 3.43 (593 vote)
  • Tóm tắt: Try out these 5 easy tips to keep your room in shape. … a fully-fledged adult human being would be to keep your house clean all the time?

Bài tập câu bị động 🙁

  • Tác giả: diendan.hocmai.vn
  • Ngày đăng: 09/17/2022
  • Đánh giá: 3.36 (346 vote)
  • Tóm tắt: He hides the broken cup in the drawer. 14.They keep this room tidy all the time. 15.They all voted the party a great success.

Xem thêm: Top 10+ 8x 7 8 x 25 đầy đủ nhất

Top 13 Tidy V3 Là Gì hay nhất

  • Tác giả: truyenhinhcapsongthu.net
  • Ngày đăng: 06/04/2022
  • Đánh giá: 3.14 (481 vote)
  • Tóm tắt: tidied – tidy – Wiktionary tiếng Việt vi.wiktionary.org › wiki › tidied… … 13.Viết Lại Câu They Keep This Room Tidy All The Time.

How a family room can also be a tidy room

  • Tác giả: ikea.com
  • Ngày đăng: 04/17/2022
  • Đánh giá: 2.94 (80 vote)
  • Tóm tắt: Seating, storage and other furniture for a tidy and beautiful room. … They also hide those items that you’d rather not look at all the time.

viết lại câu They keep this room tidy all the time. They all voted the party a great success. We gave Ann some bananas and some flowers. They moved the fridge into the living room. She brought some cups of tea to the visitors in the next room. They find the new project worthless. The secretary didn’t take the note to the manager. Marry has operated Tom since 10 o’clock. This is the second time they have written to us about this. Mr. Smith has taught us French for two years. They didn’t look after the children properly. People drink a great deal of tea in England. People speak English all over the world. Tom was writing two poems. She often takes her dog for a walk. They can’t make tea with cold water

  • Tác giả: hoidap247.com
  • Ngày đăng: 10/19/2022
  • Đánh giá: 2.86 (153 vote)
  • Tóm tắt: viết lại câu They keep this room tidy all the time. They all voted the party a gre.

Exercises on passive voice exercises

  • Tác giả: lop11.com
  • Ngày đăng: 08/13/2022
  • Đánh giá: 2.62 (108 vote)
  • Tóm tắt: They keep this room tidy all the time. 15. They all voted the party a great success. 16. We gave Ann some bananas and some flowers.

Xem thêm: Top 15 a fax machine used to send and receive letters quickly

15 bài tập câu bị động (Passive Voice) – Đáp án chi tiết

  • Tác giả: ieltscaptoc.com.vn
  • Ngày đăng: 06/14/2022
  • Đánh giá: 2.6 (115 vote)
  • Tóm tắt: They keep this room tidy all the time. We gave Ann some bananas and some flowers. They moved the fridge into the living room.
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Cement is one of the four raw materials that (9-use)_______________ in the production of concrete, along with gravel, sand and water. To be exact, concrete (10-consist)_______________ of 50% gravel, 25% sand, 15% cement and 10% water. All four …

Top 6 Tips to Keep Your Kids Room Tidy All The Time

 Top 6 Tips to Keep Your Kids Room Tidy All The Time
  • Tác giả: topinspired.com
  • Ngày đăng: 04/28/2022
  • Đánh giá: 2.44 (149 vote)
  • Tóm tắt: Every parent knows how important it is to be able to keep your kid’s room tidy, as a messy room will often lead children to become unorganized and lazy.
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Every parent knows how important it is to be able to keep your kid’s room tidy, as a messy room will often lead children to become unorganized and lazy. However, keeping up with organization can sometimes be a challenge, especially for busy parents. …

Câu bị động | Passive Voice: Tất cả cấu trúc và các dạng đặc biệt

  • Tác giả: kienthuctienganh.com
  • Ngày đăng: 07/25/2022
  • Đánh giá: 2.36 (183 vote)
  • Tóm tắt: They keep this room tidy all the time. 15. They all voted the party a great success. 16. We gave Ann some bananas and some flowers. 17. They …

20. They keep this room tidy all the time. 21. They all voted the party a great success. 22. We gave Ann some bananas and some flowers. 23. They moved

  • Tác giả: mtrend.vn
  • Ngày đăng: 01/19/2022
  • Đánh giá: 2.24 (170 vote)
  • Tóm tắt: 20. They keep this room tidy all the time.->this room is kept tidy all the time. 21. They all voted the party a great success. ->the party was all voted a …

they keep this room tidy all the ti

  • Tác giả: vi4.ilovetranslation.com
  • Ngày đăng: 04/05/2022
  • Đánh giá: 2.19 (64 vote)
  • Tóm tắt: they keep this room tidy all the time dịch. … Copyright ©2022 I Love Translation. All reserved. E-mail: ilovetranslation@live.com.
Xem thêm
Scroll to Top