Trang chủ » Top 19 he managed to keep his job chi tiết nhất

Top 19 he managed to keep his job chi tiết nhất

Top 19 he managed to keep his job chi tiết nhất

Bài viết sau đây sẽ cung cấp cho bạn đầy đủ kiến thức và nội dung về he managed to keep his job mà bạn đang tìm kiếm do chính biên tập viên Làm Bài Tập biên soạn và tổng hợp. Ngoài ra, bạn có thể tìm thấy những chủ đề có liên quan khác trên trang web lambaitap.edu.vn của chúng tôi. Hy vọng bài viết này sẽ giúp ích cho bạn.

Cách đọc: UK /ˈmæn.ɪdʒ/ US /ˈmæn.ədʒ/

Mục lục

Manage đi với Giới từ gì?

to manage to do sth

to manage on something

After she lost her job, they had to manage on his salary.

to manage without somebody / something

How do you manage to work in this heat without air conditioning?

Manage to V hay Ving?

Công thức chung phổ biến của Manage:

S + manage + to V(inf) + O

Ví dụ:

I managed to finish all my homework before the holiday.

Tôi đã cố gắng hoàn thành tất cả bài tập về nhà của mình trước kỳ nghỉ.

Phân biệt manage to và succeed in

phân biệt manage to và succeed in
phân biệt manage to và succeed in

Một số từ vựng đồng nghĩa với manage trong tiếng Anh

Từ vựng

Xem thêm: Top 15 offensive players may be called

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ

Be able to do sth

Có thể lực cần thiết, trí lực, kỹ năng, thời gian, tiền bạc hoặc cơ hội để làm một việc gì đó

  • Will she be able to cope with this difficult task? I’m afraid it’s beyond her abilities.

  • Liệu cô ấy có thể đương đầu với nhiệm vụ khó khăn này không? Tôi e rằng nó vượt quá khả năng của cô ấy.

Obtain

Có được một cái gì đó, đặc biệt là bằng một nỗ lực có kế hoạch

  • She was finally able to obtain legal title to the house after winning a lawsuit against her ex-husband.

  • Cuối cùng, cô đã có thể có được quyền sở hữu hợp pháp đối với ngôi nhà sau khi thắng trong vụ kiện với chồng cũ.

Achieve

Xem thêm: Top 12 either you or your friend chi tiết nhất

Thành công trong việc hoàn thành một việc gì đó hoặc đạt được mục tiêu, đặc biệt là sau rất nhiều công việc hoặc nỗ lực

  • After challenging years, she finally achieved success on the big screen and became famous for her talent.

  • Sau nhiều năm thử thách, cuối cùng cô cũng đạt được thành công trên màn ảnh rộng và trở nên nổi tiếng nhờ tài năng của mình.

Attain

Đạt được hoặc thành công trong việc đạt được thứ gì đó

  • We need to clearly define the best ways of attaining our objectives ahead.

  • Chúng ta cần xác định rõ những cách tốt nhất để đạt được các mục tiêu phía trước.

Grasp

Khả năng đạt được, nắm giữ hoặc giữ một thứ gì đó

  • I sometimes think that he’s losing his grasp on judging what is real and what is not.

  • Đôi khi tôi nghĩ rằng anh ấy đang mất dần khả năng đánh giá đâu là thật và đâu là giả.

Reach

Xem thêm: Top 10+ trình bày đặc điểm nguồn lao động nước ta chính xác nhất

Giới hạn mà ai đó có thể đạt được trong đó

  • Such an expensive and luxurious trip would be completely out of my reach.

  • Một chuyến đi xa xỉ và tốn kém như vậy sẽ hoàn toàn nằm ngoài tầm với của tôi.

Be capable of sth/doing sth

Có khả năng, sức mạnh hoặc phẩm chất để có thể làm điều gì đó

  • When she’s drunk, she’s capable of saying awful and impolite things. Don’t mind her!

  • Khi cô ấy say, cô ấy có khả năng nói những điều khủng khiếp và bất lịch sự. Đừng để ý đến cô ấy nhé!

Know how to do sth

Để có thể làm điều gì đó vì bạn có kiến thức cần thiết

  • Do you know how to solve this exercise? I can’t understand this kind of thing because I was absent from that lesson.

  • Cậu có biết cách giải bài tập này không? Tớ không thể hiểu được dạng này vì tôi đã vắng mặt trong buổi học đó.

Kết lại, bài viết vừa rồi là sơ lược về toàn bộ cấu trúc và cách sử dụng của “manage” trong tiếng Anh. Hy vọng rằng các bạn đã biết cách vận dụng thật thành thạo từ vựng này để có thể tự tin hơn trong giao tiếp. Và cũng đừng quên note lại các kiến thức quan trọng để ghi nhớ nó lâu hơn nữa nhé. Hãy theo dõi và ủng hộ chúng mình trong các bài viết tiếp theo, chúc các bạn học hiệu quả và luôn giữ niềm đam mê với tiếng Anh!

Top 19 he managed to keep his job tổng hợp bởi Lambaitap.edu.vn

He managed to keep his job ______ the manager had … – Hoc24

  • Tác giả: hoc24.vn
  • Ngày đăng: 02/13/2022
  • Đánh giá: 4.88 (642 vote)
  • Tóm tắt: He managed to keep his job ______ the manager had threatened to sack him A. therefore B. although C. despite D. un…

How I became the first UN video game expert, and landed the best job in the world

  • Tác giả: news.un.org
  • Ngày đăng: 09/06/2022
  • Đánh giá: 4.49 (433 vote)
  • Tóm tắt: And now, he’s managed to turn his passion into a career, as the … the first UN video game expert, and landed the best job in the world’.

He managed to keep his job the manager had threatened to sack him

  • Tác giả: qa.haylamdo.com
  • Ngày đăng: 12/03/2021
  • Đánh giá: 4.3 (541 vote)
  • Tóm tắt: He managed to keep his job ______ the manager had threatened to sack him. … (35) _____ human activities are making the planet less fit to live on.

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions. He managed to keep his job the manager had threatened to sack him

  • Tác giả: hamchoi.vn
  • Ngày đăng: 12/24/2021
  • Đánh giá: 4.06 (560 vote)
  • Tóm tắt: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.He managed to keep his job _____ the …

Xem thêm: Top 10+ bài 19 giảm phân đầy đủ nhất

He managed to keep his job . the manager had threatened to sack him

  • Tác giả: hoc247.net
  • Ngày đăng: 07/19/2022
  • Đánh giá: 3.88 (474 vote)
  • Tóm tắt: Câu hỏi: He managed to keep his job ……………. the manager had threatened to sack him. A. although. B. despite. C. unless. D. therefore.

He managed to keep his jobthe manager had threatened to sack him

  • Tác giả: hoctapsgk.com
  • Ngày đăng: 10/26/2022
  • Đánh giá: 3.67 (301 vote)
  • Tóm tắt: He managed to keep his job_________the manager had threatened to sack him Trang tài liệu, đề thi, kiểm tra website giáo dục Việt Nam.

he managed to keep his job although

  • Tác giả: vi4.ilovetranslation.com
  • Ngày đăng: 01/22/2022
  • Đánh giá: 3.59 (374 vote)
  • Tóm tắt: he managed to keep his job although the manager had threatened to sack dịch.

He managed to keep his job the manager had threatened to sack him

  • Tác giả: tracnghiem.net
  • Ngày đăng: 07/12/2022
  • Đánh giá: 3.29 (493 vote)
  • Tóm tắt: He managed to keep his job ______ the manager had threatened to sack him. A. therefore. B. although. C. unless. D. despite.

His poor English, he managed to communicate his problem very

  • Tác giả: hoidapvietjack.com
  • Ngày đăng: 08/01/2022
  • Đánh giá: 3 (584 vote)
  • Tóm tắt: Avoiding pollution can be a fulltime job. Try not to inhale traffic fumes; keep away from Chemical plants and building-sites; wear a mask when cycling. It is …

Xem thêm: Top 10+ vở bài tập toán lớp 5 bài 69 chính xác nhất

managed%20to bằng Tiếng Việt

  • Tác giả: vi.glosbe.com
  • Ngày đăng: 07/19/2022
  • Đánh giá: 2.97 (77 vote)
  • Tóm tắt: She covered the landing at Bougie and managed to escape heavy air attacks unscathed. … Well, he did manage to keep his identity secret for a long time.

(PDF) Idioms ( thành ngữ | tieumoc nhi – Academia.edu

  • Tác giả: academia.edu
  • Ngày đăng: 08/22/2022
  • Đánh giá: 2.8 (69 vote)
  • Tóm tắt: Sáng xỉn chiều say Ex: Joe went on the bottle when he lost his job. … S ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 34 | 69 Idioms ( thành ngữ ) keep books Keep …

Although his leg was broken, he managed to get out of the car

  • Tác giả: vietjack.online
  • Ngày đăng: 02/17/2022
  • Đánh giá: 2.72 (100 vote)
  • Tóm tắt: Although his leg was broken, he managed to get out of the car. … She”s been trying to find a good job in the city and she”s finally succeeded.

He managed to keep his job ______ the manager had … – Loga.vn

  • Tác giả: loga.vn
  • Ngày đăng: 05/29/2022
  • Đánh giá: 2.62 (127 vote)
  • Tóm tắt: He managed to keep his job ______ the manager had threatened to sack him. although. despite. unless. therefore. Gợi ý câu trả lời: Xem đáp án.

He managed to keep his job the manager had threatened to sack him

  • Tác giả: moon.vn
  • Ngày đăng: 07/27/2022
  • Đánh giá: 2.58 (121 vote)
  • Tóm tắt: He managed to keep his job__________ the manager had threatened to sack him. … Dịch câu: Anh đã giữ được công việc mặc dù quản lý đã doạ sa thải anh.

Xem thêm: Top 10+ giao lưu tìm hiểu an toàn giao thông chi tiết nhất

He managed to keep his job the manager had threatened to sack him

  • Tác giả: vietjack.me
  • Ngày đăng: 02/09/2022
  • Đánh giá: 2.39 (188 vote)
  • Tóm tắt: He managed to keep his job ______ the manager had threatened to sack him. … Iron, coal, and oil – the basic ingredients of industrial growth – were …

He managed to keep his job . the ma

  • Tác giả: cunghocvui.com
  • Ngày đăng: 04/17/2022
  • Đánh giá: 2.37 (69 vote)
  • Tóm tắt: He managed to keep his job ……………. the manager had threatened to sack him.Hỗ trợ học tập, giải bài tập, tài liệu miễn phí Toán học, Soạn văn, …

Southampton sack Ralph Hasenhuttl as head coach – Optus Sport

  • Tác giả: sport.optus.com.au
  • Ngày đăng: 05/06/2022
  • Đánh giá: 2.12 (170 vote)
  • Tóm tắt: Southampton have sacked head coach Ralph Hasenhuttl following the … He usually managed to recover form enough to keep his job and led them …

He managed to keep his jobthe manager had threatened to sack

  • Tác giả: tuhoc365.vn
  • Ngày đăng: 02/24/2022
  • Đánh giá: 2.05 (160 vote)
  • Tóm tắt: Nghĩa câu: Anh ta đã thành công trong việc giữ công việc; mặc dù quản lý đã dọa sẽ sa thải anh ta. Cách dùng các từ còn lại: despite + N: mặc dù …

He managed to keep his job the manager had

  • Tác giả: zix.vn
  • Ngày đăng: 06/05/2022
  • Đánh giá: 1.95 (93 vote)
  • Tóm tắt: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions. He managed to keep his …
Xem thêm
Scroll to Top