Trang chủ » Top 10+ so far this week chi tiết nhất

Top 10+ so far this week chi tiết nhất

Top 10+ so far this week chi tiết nhất

Bài viết sau đây sẽ cung cấp cho bạn đầy đủ kiến thức và nội dung về so far this week mà bạn đang tìm kiếm do chính biên tập viên Làm Bài Tập biên soạn và tổng hợp. Ngoài ra, bạn có thể tìm thấy những chủ đề có liên quan khác trên trang web lambaitap.edu.vn của chúng tôi. Hy vọng bài viết này sẽ giúp ích cho bạn.

So far là gì – câu hỏi vô cùng phổ biến khi bắt gặp cụm từ này trong ngữ pháp Tiếng Anh. So far có nhiều nhiều nghĩa và phụ thuộc vào ngữ cảnh.

So far là cụm từ được sử dụng khá nhiều với nghĩa là ‘cho đến tận bây giờ’. Tuy nhiên, so far lại mang rất nhiều nghĩa khác nhau phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể. Ngoài ra, nhiều bạn cũng gặp khó khăn trong cách dùng của cụm từ này. Vì vậy trong bài viết định nghĩa sẽ giải đáp So far và cách dùng chi tiết của nó. Cùng theo dõi ngay nhé!

Mục lục

Giải nghĩa so far

So far là gì?

So far là một trạng từ

So far: cho đến nay, cho đến tận bây giờ

Ex: My father have stopped smoking so far.

(Bố của tôi đã dừng hút thuốc cho đến tận bây giờ)

➔ Hành động ‘hút thuốc’ đã được dừng lại từ rất lâu tính đến tận thời điểm nói nên ta có thể dùng so far để nhấn mạnh điều đó.

So far đồng nghĩa với các cụm từ sau:

Up to now: đến nay

Up to this point: đến thời điểm này

Thus far: cho đến nay

Ex: I haven’t had to borrow any money so far.

Xem thêm: Top 20+ trình tự đọc bản vẽ chi tiết là: đầy đủ nhất

(Tôi không mượn được bất kỳ chút tiền nào cho đến thời điểm này)

Có thể thay thế ‘so far’ trong câu trên bằng các từ đồng nghĩa như:

I haven’t had to borrow any money up to this point.

Xem thêm: Top 20+ trình tự đọc bản vẽ chi tiết là: đầy đủ nhất

(Tôi không mượn được bất kỳ chút tiền nào cho đến thời điểm này)

So far mang nghĩa là lên tới 1 điểm hoặc 1 mức độ cụ thể nào đó

Ex: She said that she couldn’t tolerate his rudeness so far.

(Cô ấy nói rằng cô ấy không thể chịu đựng được sự thô lỗ của anh ấy tới mức độ này nữa)

Thành ngữ với So far

So far, so good: Mọi thứ vẫn tốt/Mọi thứ vẫn ổn

Ex: A: Hi, Lan. How do you do?

B: I am busy but so far, so good.

(A: Chào Lan. Bạn thế nào rồi?

B: Tôi rất bận nhưng mọi thứ vẫn tốt)

Xem thêm: Top 20+ bài 3 lịch sử 12 chi tiết nhất

✅ Xem thêm: Come over là gì

Cách dùng

Cách dùng So far: cụm từ này dùng với thì hiện tại hoàn thành (Present perfect tense) để diễn tả hành động, sự việc xảy ra thời điểm trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài ở hiện tại.

Ex: His friend hasn’t finished the project so far.

(Bạn anh ấy đã không hoàn thành dự án cho đến tận bây giờ)

Một số cụm từ đi cùng thì hiện tại hoàn thành giống So far

So far = until now = up to now = up to the present = lately: cho đến tận bây giờ/cho đến nay

Ex: I think my brother has done a good job so far.

(Tôi nghĩ anh trai tôi đã làm một công việc tốt cho đến tận bây giờ)

*Note: So far không kết hợp với thì quá khứ vì sự việc, hành động đã được làm và hoàn thành trong quá khứ nhưng So far lại mang ý nghĩa chưa kết thúc hẳn và vẫn tiếp tục diễn ra ở hiện tại.

Sự khác nhau giữa So far và By far

– So far diễn tả thời gian, thường mang nghĩa là cho đến tận bây giờ, cho đến nay

Ex: I haven’t seen her so far.

(Tôi đã không gặp cô ấy cho đến tận bây giờ)

Xem thêm: Top 20+ she will take management training course

– By far dùng để chỉ vị trí, khoảng cách, số lượng với nghĩa là cao hơn, xa hơn

Ex: Kin is the strongest winner by far.

(Kin là người chiến thắng mạnh mẽ nhất)

✅ Xem thêm: Make sense là gì

Ứng dụng so far

– Selena has sold off 50% of the shares so far.

(Selena đã bán 50% cổ phần cho đến tận bây giờ)

– This is the coldest day they have had so far this winter.

(Nó là ngày lạnh nhất họ đã chịu đựng đến mức nào đó trong mùa đông này)

– The army hadn’t been having much success so far.

(Những người lính đã không nhận được nhiều chiến thắng cho đến tận bây giờ)

– There haven’t been any difficulties so far.

(Không có nhiều khó khăn cho đến tận bây giờ)

IIE Việt Nam đã giải thích đến bạn So far là gì? Giải nghĩa cách dùng và vận dụng trong bài viết này. Hy vọng đây là những kiến thức bổ ích nhất phục vụ cho quá trình học ngoại ngữ của các bạn. Chúc các bạn học thật tốt và đạt kết quả cao!

Định Nghĩa –

  • Come over là gì? Sự khác biệt giữa Come over và Overcome

  • You are welcome là gì? Dùng You’re welcome trường hợp nào

  • Excuse me là gì? Sự khác biệt giữa Excuse me và Sorry

  • By the way là gì? By some way, All the way là gì

  • Mean là gì? Cách dùng Mean trong Tiếng Anh

  • Not at all là gì? Cách dùng Not at all

  • Make sense là gì? Cách dùng trong Tiếng Anh cần biết

Top 16 so far this week tổng hợp bởi Lambaitap.edu.vn

Complete the sentence.So far this week, I _____ two tests and a quiz

  • Tác giả: loga.vn
  • Ngày đăng: 11/20/2021
  • Đánh giá: 4.94 (607 vote)
  • Tóm tắt: Complete the sentence.So far this week, I _____ two tests and a quiz. had. have had. will have. was having. Gợi ý câu trả lời: Xem đáp án.

Tennessee football didnt drop too far in Week 10 SEC Power Rankings

  • Tác giả: allfortennessee.com
  • Ngày đăng: 06/30/2022
  • Đánh giá: 4.73 (579 vote)
  • Tóm tắt: Losing to the Georgia Bulldogs only slightly dropped the Tennessee football Volunteers in the Southeastern Conference.

So far this week, I ( have ) two test and a quiz

  • Tác giả: roboguru.ruangguru.com
  • Ngày đăng: 08/22/2022
  • Đánh giá: 4.55 (409 vote)
  • Tóm tắt: So far this week, I ( have ) ____ two test and a q… Iklan. Iklan. Pertanyaan. Use SIMPLE PAST and PRESENT PERFECT to complete the sentences bellow.

So far this week, I . two tests

  • Tác giả: cunghocvui.com
  • Ngày đăng: 03/12/2022
  • Đánh giá: 4.37 (400 vote)
  • Tóm tắt: So far this week, I ……………….. two tests and a quiz. Hỗ trợ học tập, giải bài tập, tài liệu miễn phí Toán học, Soạn văn, Địa lý.

Xem thêm: Top 22 i need to from work and take a holiday chi tiết nhất

UN every day so far this week It A – QANDA

  • Tác giả: qanda.ai
  • Ngày đăng: 12/27/2021
  • Đánh giá: 3.95 (494 vote)
  • Tóm tắt: UN every day so far this week It A mimed B has rained C. rains square 6 ra1n1.ng any letter from him yet. 3 haven t received 3 will receive C don’t receive …

1.We(have)for test so far this week2.I(know)him since he(be … – Hoc24

  • Tác giả: hoc24.vn
  • Ngày đăng: 10/04/2022
  • Đánh giá: 3.76 (587 vote)
  • Tóm tắt: We(have)have had for test so far this week. 2.I(know)have known him since he(be)was 10. 3.I(not see)haven’t seen Mai recently I last(see)saw her last month.

Four-day week: Which countries have embraced it and hows it going so far?

  • Tác giả: euronews.com
  • Ngày đăng: 10/30/2022
  • Đánh giá: 3.59 (301 vote)
  • Tóm tắt: Four-day week: Which countries have embraced it and how’s it going so far? · Belgium to introduce a four-day workweek for employees who want it.
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Spain is also following Japan’s lead, with the small left-wing party Más País announcing earlier this year that the government had agreed to their request to launch a modest pilot programme of a four-day working week for companies interested in the …

so far this week i( have) two tests and a quiz

  • Tác giả: hoidap247.com
  • Ngày đăng: 01/01/2022
  • Đánh giá: 3.23 (571 vote)
  • Tóm tắt: so far this week i( have) two tests and a quiz câu hỏi 1784186 – hoidap247.com.

Xem thêm: Top 20+ british parents are always chính xác nhất

The Best 8 Deals Under 25 Weve Found So Far This Week

  • Tác giả: nytimes.com
  • Ngày đăng: 02/20/2022
  • Đánh giá: 3 (249 vote)
  • Tóm tắt: The Best 8 Deals Under $25 We’ve Found So Far This Week · This week’s best deals · Power to the masses: RAVPower 30W Dual Port Compact PD Charger …

Choose the best answer to fill in each blank. It . every day so far this week. A. rained B. has rained C. rains D. is raining

  • Tác giả: kienrobo.kienguru.vn
  • Ngày đăng: 10/10/2022
  • Đánh giá: 2.84 (155 vote)
  • Tóm tắt: Choose the best answer to fill in each blank. It …………….. every day so far this week. A. rained B. has rained C. rains D. is raining.

So far this week dùng thì gì? – Toploigiai

  • Tác giả: toploigiai.vn
  • Ngày đăng: 05/09/2022
  • Đánh giá: 2.82 (133 vote)
  • Tóm tắt: So far this week có nghĩa là tuần gần đây, là một trong những cấu trúc của so far. Vì vậy, thì của so far this week cũng được dùng như của cấu trúc so far.

Guess which ASX ETF is up 13% so far this week?

  • Tác giả: fool.com.au
  • Ngày đăng: 05/28/2022
  • Đánh giá: 2.76 (108 vote)
  • Tóm tắt: The S&P/ASX 200 Index (ASX: XJO) has had a pretty decent week so far, bar today’s miserly performance. Since the end of last week’s trading, …

Xem thêm: Top 12 if you think of the jobs robots chi tiết nhất

So far this week there……………three burglaries in our street. A

  • Tác giả: giainhanh.vn
  • Ngày đăng: 02/09/2022
  • Đánh giá: 2.62 (172 vote)
  • Tóm tắt: So far this week there……………three burglaries in our street.A. Have been B. have be C. has been D. being.

So far this week the teachers are giving us a lot of homework every day

  • Tác giả: moon.vn
  • Ngày đăng: 08/01/2022
  • Đánh giá: 2.58 (104 vote)
  • Tóm tắt: So far this week the teachers are giving us a lot of homework every day. … trong quá khứ và còn kéo dài đến hiện tại, có các cụm từ hay dùng như: so far …

so far this week there have been th

  • Tác giả: vi4.ilovetranslation.com
  • Ngày đăng: 03/25/2022
  • Đánh giá: 2.37 (155 vote)
  • Tóm tắt: so far this week there have been th … Sao chép! … Sao chép! trong tuần này đã có ba vụ trộm cắp ở đường phố của chúng tôi. đang được dịch, vui …

Choose the best answer:  The weather fine so far this week

  • Tác giả: tracnghiem.net
  • Ngày đăng: 03/12/2022
  • Đánh giá: 2.2 (105 vote)
  • Tóm tắt: Choose the best answer: The weather____ fine so far this week. A. is. B. has been. C. was. D. had been. Sai B là đáp án đúng Xem lời giải.
Xem thêm
Scroll to Top