Trang chủ » Tiếng anh lớp 8. Unit 4. Our customs and traditions. A closer look 1

Tiếng anh lớp 8. Unit 4. Our customs and traditions. A closer look 1

1. Match the first halves of the sentences (A) with the second halves (B).
 
(Nối nửa phần đầu của câu với nửa phần sau của câu.)
 
Tiếng anh lớp 8. Unit 4. Our customs and traditions.  A closer look 1
 
Hướng dẫn giải:
 
1 – e
 
2 – d
 
3 – a
 
4 – g
 
5 – b
 
6 – c
 
7 – f
 
Tạm dịch:
 
1. Mặc dù họ không phải đạo Thiên Chúa, nhưng gia đình đó vẫn có phong tục tặng quà vào lễ Giáng sinh.
 
2. Phong tục ở quốc gia đó cho phục nữ kết hôn mặc đồ trắng.
 
3. Theo truyền thông, người đầu tiên bước vào nhà bạn vào năm mới nên là một người đàn ông.
 
4. Có một truyền thông ở trường chúng ta là con gái nên mặc áo dài vào ngày đầu tiên đến trường.
 
5. Họ phá vỡ truyền thồng bằng việc làm bánh xốp cho Lễ hội Trung thu thay vì bánh Trung thu.
 
6. Nhiều người trẻ tuổi không theo truyền thống sống với ba mẹ.
 
7. Trong gia đình tôi có một phong tục là tập thể dục buổi sáng lúc 5 giờ.
 
2. Read the full sentences in 1 again and complete the expressions below.
 
(Đọc câu đầy đủ trong phần 1 lần nữa và hoàn thành những thành ngữ bên dưới.)
 
Tiếng anh lớp 8. Unit 4. Our customs and traditions.  A closer look 1
 
Hướng dẫn giải:
 
1. custom 
 
2. tradition 
 
3. according 
 
4. tradition 
 
5. with 
 
6. of 
 
7. doing
 
Tạm dịch:
 
1. phong tục là dành cho ai đó làm một điều gì đó
 
2. có một truyền thống + mệnh đề
 
3. theo truyền thống + mệnh đề
 
4.  theo truền thống bằng việc làm gì
 
5. phá vỡ truyền thông bằng việc làm gì
 
6. có phong tục làm gì
 
7. có một phong tục làm gì
 
3. Read the following customs and traditions. make sentences to say if you have these in your province or area, using any of the expression in 2. Remember to change the verb tense if necessary.
 
(Đọc những phong tục và truyền thống sau. Tạo thành câu để nói rằng chúng còn ở tỉnh em không, sử dụng bất kỳ thành ngữ nào trong phần 2. Nhớ thay đổi thì của động từ nếu cần thiết.)
 
 
Tiếng anh lớp 8. Unit 4. Our customs and traditions.  A closer look 1
 
 
Hướng dẫn giải:
 
1. According to tradition, we have fireworks on New Year’s Eve.
 
My area broke tradition by not having firecrackers on New Year’s Eve.
 
There’s a tradition in our province of having fireworks on New Year’s Eve.
 
2. It’s the custom to wait until the guests finish eating before leaving the dinner table.
 
3. There is a tradition for adults to touch children’s heads.
 
4. According to the tradition, people decorate their houses on special occasions. 
 
5. Women break the tradition of shaking stranger’s hands.
 
Tạm dịch:
 
1. Theo truyền thống, chúng tôi có pháo hoa vào đem Giao thừa.
 
Khu vực của tôi phá vỡ truyền thống bằng việc không đốt pháo vào đếm giao thừa.
 
Có một truyền thống ở tỉnh ta là đốt pháo hoa vào đềm giao thừa.
 
2. Có phong tục là đợi cho đến khi khách ăn xong trước khi rời bàn ăn.
 
3. Có một truyền thống cho người lớn chạm đầu trẻ em.
 
4. Theo truyền thống, người ta trang trí nhà vào những dịp đặc biệt.
 
5. Phụ nữ phá vỡ truyền thống khi bắt tay với người lạ.
 
4. Now complete the following sentences with your own ideas.
 
(Hoàn thành những câu sau với ý kiến riêng của bạn.)
Tiếng anh lớp 8. Unit 4. Our customs and traditions.  A closer look 1
 
Hướng dẫn giải:
 
1. It’s the custom in my country that family members get together on Tet holiday.
 
2. We broke the tradition by not decorating the house on Tet holiday.
 
3. There is a tradition in my family that we always have dinner at night together.
 
4. We have a custom of doing exercise in the morning.
 
5. According to tradition, adults give lucky money to children on Tet holiday.
 
Tạm dịch:
 
1. Đó là phong tục ở nước tôi khi những thành viên trong gia đình tụ tập vào ngày Tết.
 
2. Chúng tôi phá vỡ truyền thống bằng việc không trang trí nhà vào ngày Tết.
 
3. Có một truyền thống trong gia đình tôi rằng chúng tôi luôn dùng bữa tối cùng nhau.
 
4. Chúng tôi có phong tục là tập thể dục vào buổi sáng.
 
5. Theo truyền thống, người lớn lì xì tiền cho trẻ con vào ngày Tết.
 
5. Complete  the words under the pictures with spr or str. Then listen and repeat.
 
(Hoàn thành những từ dưới những bức hình với /spr/ và /str/. Sau đó nghe và lặp lại.)
 
Click tại đây để nghe:
 
 
 
Tiếng anh lớp 8. Unit 4. Our customs and traditions.  A closer look 1
Hướng dẫn giải:
 
1. straw                      2. Street 
 
3. spring                    4. spray 
 
5. astronaut               6. frustrated 
 
7. espresso                8. newsprint 
 
Tạm dịch:
 
1. ống hút                    2. con đường
 
3. mùa xuân                4. xịt
 
5. phi hành gia             6. giận dữ
 
7. cà phê espresso        8. giấy in báo
 
6. Listen and circle the words with /spr/ and underline the words with /str/. Then say the sententences.
 
(Nghe và khoanh tròn những từ với /spr/ và gạch dưới những từ với /str/. Sau đó đọc các câu.)
 
Click tại đây để nghe:
 
 
 
Tiếng anh lớp 8. Unit 4. Our customs and traditions.  A closer look 1
Tạm dịch:
 
1. Trong gia đình tôi tất cả truyền thống của tổ tiên chúng tôi đều được tuân theo nghiêm khắc.
 
2. Phong tục nói lời chào với người lạ đã trải rộng khắp cộng đồng chúng tôi.
 
3. Ở quận chúng tôi, có phong tục là người dân quét đường vào sáng thứ Bảy.
 
4. Đoạn phim thật sự làm nổi bật phong tục và truyền thống của chúng tôi.
 
5. Ba mẹ thường muốn con cái theo truyền thống gia đình.
 
 
 
 
 
 

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Scroll to Top