Trang chủ » Top 19 it was raining heavily he went out without a raincoat đầy đủ nhất

Top 19 it was raining heavily he went out without a raincoat đầy đủ nhất

Top 19 it was raining heavily he went out without a raincoat đầy đủ nhất

Bài viết sau đây sẽ cung cấp cho bạn đầy đủ kiến thức và nội dung về it was raining heavily he went out without a raincoat mà bạn đang tìm kiếm do chính biên tập viên Làm Bài Tập biên soạn và tổng hợp. Ngoài ra, bạn có thể tìm thấy những chủ đề có liên quan khác trên trang web lambaitap.edu.vn của chúng tôi. Hy vọng bài viết này sẽ giúp ích cho bạn.

Như các bạn đã biết, liên từ là một thành phần quan trọng, là chất keo kết dính các vế riêng biệt tạo thành một câu văn hoàn chỉnh, rành mạch và rõ nghĩa. Và bài học hôm nay của chúng ta là về liên từ tuy lạ mà quen tuy quen mà lạ Even though. Hãy cùng Vietop theo dõi bài viết ngày hôm nay để trang bị cho mình cấu trúc và cách dùng even though trong tiếng Anh chuẩn nhất nhé.

Mục lục

Cấu trúc và cách dùng Even though trong tiếng Anh dễ nhớ

Bây giờ chúng ta cùng đến với phần khái quát về cấu trúc và cách dùng Even though trong tiếng Anh để có được cái nhìn tổng quan về chủ điểm ngữ pháp này.

Cấu trúc Even though

Cấu trúc Even though được kết hợp từ hai từ Even và though trong tiếng Anh. Trong đó Even có nghĩa tiếng Việt là “thậm chí, ngay cả”, diễn đạt sự việc bất ngờ, nằm ngoài dự kiến. Còn Though có nghĩa là “mặc dù, cho dù, dẫu cho”.

Khi ghép hai từ này lại với nhau, ta có Even though mang nghĩa của though nhiều hơn đó là “mặc dù, dẫu cho”, nhưng mục đích sử dụng thêm Even đó là để nhấn mạnh sự tương phản.

Trường hợp sử dụng cấu trúc Even though

Even though có thể đứng ở đầu câu hoặc giữa câu (giữa hai mệnh đề). Đối với vị trí đầu câu, Even though sẽ giúp câu văn trở nên trang trọng hơn.

E.g:

  • Even though I don’t like her, I must admit that she is a good doctor. (Mặc dù tôi không thích cô ấy nhưng tôi phải công nhận rằng cô ấy là một bác sĩ giỏi.)
  • At work, she is not respected by her boss even though she is always dedicated to her work. (Trong công việc, cô ấy không được sếp coi trọng mặc dù cô ấy luôn tận tụy với công việc.)

​​​​​​Sau Even though là một mệnh đề gồm chủ ngữ và vị ngữ.

Even though + S + V, S + V +…S + V even though S + V +…

E.g:

Even though she is sick, she still tries to go to work. (Mặc dù cô ấy bị ốm nhưng cô ấy vẫn cố gắng đi làm.)

Even though he is busy with work, he still finds time to chat with his daughter. (Dù bận bịu với công việc, anh ấy vẫn dành thời gian trò chuyện với con gái.)

So sánh Even though với although/though và despite/in spite of

Không chỉ có Even though mang nghĩa mặc dù, dù sao hay dẫu cho, thực tế ta còn các liên từ khác cùng nghĩa với nó đó là despite, in spite of, although và though. Các liên từ này giống nhau về nghĩa và khác nhau ở cấu trúc ngữ pháp, cách sử dụng.

Chúng ta sẽ chia thành 2 nhóm để dễ quan sát:

  • Nhóm A: Despite và In spite of
  • Nhóm B: Although, though và Even though

Nhóm A: Liên từ Despite và In spite of

Liên từ In spite of và Despite có thể đứng vị trí đầu câu hoặc ở giữa câu.

*Lưu ý: Sau In spite of và Despite là một danh từ, cụm danh từ hoặc V-ing.

n spite of/Despite + danh từ/ cụm danh từ/ V-ing, S +V + ….S + V + …. in spite of/despite danh từ/ cụm danh từ/ V-ing

E.g:

  • Despite the heavy rain, we still went to the theater. (Dù trời mưa rất to nhưng chúng tôi vẫn đến rạp hát.)
  • She still plays the piano in spite of her hand hurts. (Cô ấy vẫn chơi đàn mặc dù bị đau tay.)

Xem thêm: Top 12 điện phân dung dịch nacl không có màng ngăn

Despite và In spite of đứng trước “the fact that” sẽ tạo thành một mệnh đề trạng ngữ, theo sau nó là mệnh đề chính của câu.

Despite/In spite of the fact that + S + V, S + V + …

*Lưu ý: Despite và In spite of đứng ở mệnh đề đầu hoặc mệnh đề sau đều được.

E.g:

  • Despite the fact that the rice harvest season has come, the rice production is very low. (Mặc dù đã tới mùa thu hoạch lúa nhưng sản lượng lúa lại rất thấp.)
  • Tom still tries to go to school in spite of the fact that the family is very poor. (Tom vẫn cố gắng đến trường dù nhà ấy rất nghèo.)

Nhóm B: Liên từ Although, though và Even though

Although, Though và Even though mang nghĩa giống nhau, cách sử dụng tương tự nên có thể thay thế cho nhau.

Although/Though/Even though + S + V, S + V +…S + V although/though/even though S + V +…

Tuy vậy, sắc thái của 3 liên từ này lại khác nhau:

  • Though ở đầu câu sẽ giúp câu văn trở nên trang trọng hơn khi sử dụng Although.
  • Even though diễn tả sự tương phản 2 vế trong câu mạnh hơn cả although và though.
  • Even though thường được người bản xứ dùng trong giao tiếp hàng ngày với ý nghĩa gần gũi, thân thiện. Còn trong văn viết, chúng ta nên sử dụng Although và Though.

E.g:

  • Though she was busy, she still came to my birthday. (Dù cô ấy bận nhưng cô ấy vẫn sinh nhật của tôi)
  • Even though I’ve been practicing running for a long time, I still can’t improve my running speed. (Mặc dù tôi đã luyện tập chạy từ rất lâu nhưng vẫn không thể nào cải thiện được tốc độ chạy của mình)
  • Although the boy’s father did not allow it, the boy still hung out with friends. (Dù bố cậu bé không cho phép nhưng cậu bé vẫn đi chơi.)

Chuyển đổi từ Although/Even though/Though sang Despite/In spite of

Trong các bài kiểm tra ngữ pháp tiếng Anh, các phần viết chuyển đổi Although/Even though/Though sang Despite/In spite of cũng rất phổ biến, chúng ta hãy cùng theo dõi cách thức viết chuyển câu này nhé.

Nếu chủ từ ở 2 mệnh đề giống nhau: ta tiến hành bỏ chủ từ, động từ thêm ING.

E.g: Although Nancy got up late, she got to school on time. => Despite / in spite of getting up late, Nancy got to school on time.

Nếu chủ từ là danh từ + be + tính từ: ta tiến hành đem tính từ đặt trước danh từ và bỏ to be.

E.g: Although the weather is beautiful,……. => Despite / in spite of the beautiful weather,…

Nếu chủ từ là đại từ + be + tính từ: ta tiến hành đổi đại từ thành sở hữu ,đổi tính từ thành danh từ, bỏ tobe.

E.g: Although He was sick,…….. => Despite / in spite of his sickness,…….

Nếu chủ từ là đại từ + động từ + trạng từ: ta tiến hành đổi đại từ thành sở hữu, động từ thành danh từ, trạng từ thành tính từ đặt trước danh từ

E.g: Although He behave impolitely,….. => Despite / in spite of his impolite behavior,…

Nếu câu có dạng there be + danh từ: thì ta tiến hành bỏ there be

Xem thêm: Top 20+ toán lớp 4 bài 79 luyện tập chính xác nhất

E.g: Although there was an accident,….. => Despite / in spite of an accident,……

Nếu câu có dạng It (be) + tính từ về thời tiết: ta tiến hành đổi tính từ thành danh từ thêm the phía trước.

E.g: Although it was rainy, ….. => Despite / in spite of the rain, ……….

*Lưu ý: Các tính từ và danh từ thường gặp trong mẫu này là:

Foggy => fog ( sương mù ), Snowy => snow (tuyết), Rainy => rain (mưa), Stormy => storm ( bão)

Nếu câu có dạng Danh từ + (be) + P.P ( câu bị động) => ta tiến hành đổi P.P thành danh từ, thêm the phía trước và of phía sau danh từ vừa đổi.

E.g: Although television was invented, ….. => Despite / in spite of the invention of television, ……….

Tham khảo chi tiết: Cách dùng Despite, In spite of, Although, Though, Even though trong IELTS

Bài tập vận dụng cấu trúc Even though có đáp án

Để chúng mình có thể hệ thống và thực hành lại các kiến thức vừa học, hãy cùng luyện tập qua một số bài tập về cấu trúc và cách dùng Even though trong tiếng Anh bên dưới nhé!

1. _________she smokes 40 cigarettes a day, she is quite fit.

2. ____________what I said last night, I still love you.

3. __________the traffic jam, they went to the supermarket.

4. She left him _______________ she still loved him.

5. ________________ her lack of hard work, she was promoted.

6. He was offered the job______ his qualifications were poor.

Xem thêm: Top 14 bài 12 thực hành bản vẽ xây dựng

7. _____it was raining heavily he went out without a raincoat.

8. _______there is a lot of noise in the city, I prefer living there.

9. Julie loved Tom __________his football obsession.

10. The holiday was great _____________the hotel wasn’t very nice.

Đáp án

1. Although

2. In spite of

3. Despite

4. Even though

5. In spite of

6. Even though

7. Although

8. Though

9. in spite of

10. although

Vietop vừa chia sẻ đến bạn các lý thuyết về cấu trúc và cách dùng Even though trong tiếng Anh. Mong rằng qua bài viết này, các bạn đã nắm được cấu trúc Even though cũng như là các liên từ đồng nghĩa với nó. Cùng với thực hành làm bài tập sẽ giúp bạn ghi nhớ kiến thức và vận dụng vào giao tiếp hàng ngày tốt hơn. Chúc bạn thành công!

Top 19 it was raining heavily he went out without a raincoat tổng hợp bởi Lambaitap.edu.vn

Complete the sentences, using although, despite, in spite of, however, or nevertheless it was raining heavily, he went out with a raincoat?

  • Tác giả: hoc247.net
  • Ngày đăng: 05/20/2022
  • Đánh giá: 4.81 (867 vote)
  • Tóm tắt: Complete the sentences, using although, despite, in spite of, however, or nevertheless it was raining heavily, he went out with a raincoat?

Although it was raining heavily, we still went to school

  • Tác giả: vietjack.online
  • Ngày đăng: 12/18/2021
  • Đánh giá: 4.76 (515 vote)
  • Tóm tắt: Although it was raining heavily, we still went to school. … Question: The trouble with Frank is that he never turns up on time for a meeting.

Fill in the blank. it was raining. he went out without a raincoat

  • Tác giả: doubtnut.com
  • Ngày đăng: 08/21/2022
  • Đánh giá: 4.57 (479 vote)
  • Tóm tắt: UPLOAD PHOTO AND GET THE ANSWER NOW! … Step by step solution by experts to help you …
    Đã đăng:

it was raining heavily, he went out without a raincoat

  • Tác giả: zix.vn
  • Ngày đăng: 07/09/2022
  • Đánh giá: 4.32 (502 vote)
  • Tóm tắt: it was raining heavily, he went out without a raincoat. A. Because B. Because of. C. Despite D. Although.

Although-Because- In spite of- Because of

  • Tác giả: baamboozle.com
  • Ngày đăng: 09/29/2022
  • Đánh giá: 4.1 (279 vote)
  • Tóm tắt: having a bad cough, she was able to sing in the choir. Although … _____it was raining heavily, he went out without a raincoat. Although.

Xem thêm: Top 20 giá trị cơ bản của văn học dân gian

17 it was raining heavily he went o… | Xem lời giải tại QANDA

  • Tác giả: qanda.ai
  • Ngày đăng: 08/16/2022
  • Đánh giá: 3.89 (328 vote)
  • Tóm tắt: 17. it was raining heavily he went out without a raincoat. A. In spite B. In spite of C. However D. Although 18. he wasn’t feeling very well Mr. Graham went …

1. ……………………it was raining heavily, he went out … – Hoc24

  • Tác giả: hoc24.vn
  • Ngày đăng: 05/26/2022
  • Đánh giá: 3.73 (540 vote)
  • Tóm tắt: it was raining heavily, he went out without a raincoat. 2. My father is very busy. …………………, he is always willing to give a hand with the housework.

II. Choose the best answer : 1. it was raining heavily he went out without a raincoat. A. In spite B. In spite of C. However D. Although

  • Tác giả: mtrend.vn
  • Ngày đăng: 08/30/2022
  • Đánh giá: 3.5 (209 vote)
  • Tóm tắt: Choose the best answer : 1. _____it was raining heavily he went out without a raincoat. A. In spite B. In spite of C. However D. Although

Cách Dùng Although, Though, Even Though, Despite, In Spite Of

  • Tác giả: kienthuctienganh.com
  • Ngày đăng: 03/01/2022
  • Đánh giá: 3.31 (360 vote)
  • Tóm tắt: She went on walking though she was terribly tired. … _____it was raining heavily he went out without a raincoat. A. In spite B. In spite …

Baì tập đây ! [Ex 3 & Ex 4 [Lưu trữ] – Diễn đàn học tiếng Anh miễn phí

  • Tác giả: tienganh.com.vn
  • Ngày đăng: 10/11/2022
  • Đánh giá: 3.02 (552 vote)
  • Tóm tắt: 3. … it was raining heavily he went out without a raincoat. A. In spite. B. In spite of. C. However D. Although

Xem thêm: Top 10+ 1 1 x 2 chi tiết nhất

________it was raining heavily, we went out without a raincoat

  • Tác giả: loga.vn
  • Ngày đăng: 08/14/2022
  • Đánh giá: 2.86 (77 vote)
  • Tóm tắt: ________it was raining heavily, we went out without a raincoat. In spite of. Although. However. In spite. Gợi ý câu trả lời: Xem đáp án. Xem hướng dẫn giải.

it was raining heavily, he went out without a raincoat

  • Tác giả: moon.vn
  • Ngày đăng: 12/24/2021
  • Đánh giá: 2.79 (179 vote)
  • Tóm tắt: it was raining heavily, he went out without a raincoat. ; A. Because of ; B. In spite of ; C. Because ; D. Although.

It was raining heavily, he went out without a raincoat. A. In spite B

  • Tác giả: giainhanh.vn
  • Ngày đăng: 05/05/2022
  • Đánh giá: 2.59 (93 vote)
  • Tóm tắt: ______ it was raining heavily, he went out without a raincoat. A. In spite B. In spite of C. However D. Although.

Phân biệt cách dùng Although, Despite, In spite of, Though, Even though và bài tập

  • Tác giả: ilahui.vn
  • Ngày đăng: 12/01/2021
  • Đánh giá: 2.59 (57 vote)
  • Tóm tắt: Ví dụ: Although/Though/Even though her job is hard, her salary is low. … _____it was raining heavily he went out without a raincoat.

Xem thêm: Top 9 công thức tính hằng số điện môi

it was raining heavily, we went out without a raincoat

  • Tác giả: tuhoc365.vn
  • Ngày đăng: 04/10/2022
  • Đánh giá: 2.44 (58 vote)
  • Tóm tắt: _________it was raining heavily, we went out without a raincoat. A. In spite of.

CHUYÊN ĐỀ MỆNH ĐỀ NHƯỢNG BỘ TIẾNG ANH

  • Tác giả: text.123docz.net
  • Ngày đăng: 12/05/2021
  • Đánh giá: 2.19 (173 vote)
  • Tóm tắt: No matter how heavily it rained, they arrived on time. However heavily it rained, … ______ it was raining hard, he went out without a raincoat. A. Despite

it was raining heavily, he went out without a raincoat

  • Tác giả: cungthi.online
  • Ngày đăng: 10/14/2022
  • Đánh giá: 2.19 (171 vote)
  • Tóm tắt: ______ it was raining heavily, he went out without a raincoat. A In spite B In spite of C However D Although.

Kiểm tra trình độ tiếng Anh của bạn

  • Tác giả: lopngoaingu.com
  • Ngày đăng: 09/14/2022
  • Đánh giá: 2.1 (99 vote)
  • Tóm tắt: 1 – ______ it was raining heavily he went out without a raincoat. In spite; In spite of; However; Although. 2 – Your progress will be ______ in six months’ …

Although / in spite of / despite

  • Tác giả: tolearnenglish.com
  • Ngày đăng: 07/06/2022
  • Đánh giá: 1.96 (116 vote)
  • Tóm tắt: She wasn’t well, but in spite of this she went to work. • In spite of what I said yesterday, … We went out in spite of the rain, (or …despite the rain.).
Xem thêm
Scroll to Top